Home / Tư vấn / Đánh giá mẫu xe bán tải Mitsubishi Triton mới

Đánh giá mẫu xe bán tải Mitsubishi Triton mới

Mitsubishi Triton nổi tiếng với sự bền bỉ với giá bán vừa phải và phù hợp với những người lần đầu tiên có ý định sở hữu một chiếc xe bán tải.

Xem thêm bài đăng hữu ích :

 

danh-gia-mau-xe-ban-tai-mitsubishi-triton-moi (3)

Mitsubishi đã cho ra mắt thế hệ thứ 5 của dòng xe bán tải Triton kể từ tháng 5 năm 2015, với mức giá vô cùng cạnh tranh cộng với các tính năng On-road và Off-road được cải thiện đáng kể để bắt kịp với các đối thủ.

Chiếc Triton GLS được lái thử lần này được trang bị các hệ thống an toàn như cân bằng điện tử (ESC), túi khí ở đầu gối người lái và camera lùi được đặt ở đuôi xe. Với những trang bị trên, Triton thế hệ thứ 5 đã xuất sắc đạt 5 sao trong bài kiểm tra của ANCAP. Ngoài ra còn phải kể đến các tính năng khác trên xe như kiểm soát đổ dốc, điều hòa phân vùng khí hậu, đèn pha HID, đèn sương mù và gói nâng cấp thể thao với trang bị vành hợp kim 17 inch.

danh-gia-mau-xe-ban-tai-mitsubishi-triton-moi (2)

Về phần nội thất, những trang bị trên Triton tỏ ra vượt trội so với giá tiền. Cabin khá rộng rãi với những trang thiết bị cần thiết, bảng tap lô với một đường viền kim loại cùng màn hình cảm ứng 6,1 inch được đặt ở chính giữa sẽ điều khiển hệ thống thông tin giải trí.

Bậc lên xuống trên Mitsubishi Triton đã được cải tiến để giúp người lái lên và xuống xe một cách dễ dàng, vị trí ngồi cũng được tối ưu hóa nhằm mang đến cảm giác thoải mái hơn. Cabin trên xe nay đã dài hơn 20mm, chủ yếu dành chỗ để nới rộng khoảng để chân giữa các hàng ghế bên cạnh việc mở rộng không gian xung quanh vai và đầu hành khách. Nhưng còn một điểm trừ  trên Triton, đó là cửa sau thiết kế quá nhỏ so với một chiếc bán tải thông thường và hàng ghế sau không hề có khe gió điều hòa riêng biệt.

danh-gia-mau-xe-ban-tai-mitsubishi-triton-moi (4)

Mitsubishi Triton thế hệ mới còn được cải tiến cả ở động cơ, với hệ thống phun nhiên liệu mới giờ đây tiếng ồn từ khối động cơ diesel 2.4L đã được giảm đáng kể. Hệ thống giảm xóc đã được điều chỉnh giúp Triton có thể chạy nhanh trên mặt đường sỏi đá, nhưng chiếc xe cảm giác khá xóc khi chạy trên đường gồ ghề, điều khó tránh khỏi trên một chiếc xe bán tải.

Vô lăng trên Triton được bọc da giúp cảm giác cầm nắm rất thoải mái. Tuy nhiên, vô lăng với giới hạn quay 3,8 vòng kết nối với  hệ thống lái cho cảm giác quá nhẹ và rời rạc so với một chiếc xe bán tải. Bù lại bán kính quay đầu của Triton lại khá ấn tượng với con số 11,8m.

Triton được trang bị hộp số tự động 5 cấp mới, với mô men xoắn đầu ra ở con số 430Nm, tăng tới 80Nm so với thế hệ trước. Trong thử nghiệm, chiếc xe không cho cảm giác bốc như một số đối thủ, nhưng lực kéo lại được phân bổ ở dải vòng tua rộng từ 2500 tới 4000 vòng/phút.

danh-gia-mau-xe-ban-tai-mitsubishi-triton-moi (1)

Với khả năng tăng tốc từ 0-100Km/h trong 11,5s, Mitsubishi Triton nhanh hơn các đối thủ như Toyota Hilux hay Isuzu D-max, nhưng không bằng Ford Ranger hay Nissan Navara. Mức tiêu thụ của Triton mới là con số thực sự ấn tượng,  ở mức 7,6L/100Km.

Tuy chưa phải là chiếc xe tốt nhất – nhưng với sự rộng rãi cùng nhiều trang bị đi kèm với mức giá vừa phải – Triton thực sự là một chiếc xe bán tải dành cho tất cả mọi người.

danh-gia-mau-xe-ban-tai-mitsubishi-triton-moi (5)

Nhắc đến  khả năng off-road, tuy là một chiếc xe bán tải nhưng  khả năng off-road của Mitsubishi Triton lại là điểm trừ do không có vi sai cầu sau trên bản GLS. Cộng với hành trình giảm xóc bánh sau là khá ngắn cùng với hệ thống kiểm soát lực kéo hoạt động thiếu hiệu quả, Triton tỏ ra khá chật vật trên những cung đường khó. Bù lại, hệ thống chuyển cầu Super Select II 4WD dễ sử dụng giúp bạn nhanh chóng chuyển đổi giữa chế độ 1 hay 2 cầu (2WD-4WD).

Ưu điểm:  Mạnh mẽ và rộng rãi hơn trước, giá thành hợp lý.

Nhược điểm: Vi sai điện tử không là trang bị tiêu chuẩn, tay lái quá nhẹ, cảm giác lái không thoải mái.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Động cơ Diesel 4 xy lanh, 16 van DOHC
Công suất 178 mã lực ở 3500 vòng/phút
Mô men xoắn 430Nm ở 2500 vòng/phút.
Hộp số Tự động 5 cấp
Kích thước(dài/rộng/cao/trục cơ sở) 5280/1815/1780/3000mm
Trọng lượng 1950Kg
Tải trọng chở hàng 950Kg
Khả năng kéo 3100Kg
Khoảng sáng gầm 205mm
Thông số lốp Toyo A28 Open Country 245/65R17
Tiêu thụ nhiên liệu 7,6L/100Km
Khả năng vận hành 0-100km/h: 11,5 giây

0-400m: 18.3 giây đạt 125.8km/h

80-120km/h: 7,9 giây

Tin mới này

Top 10 chiếc xe trên 600 phân khối và giá dưới $8,000

Top 10 chiếc xe trên 600 phân khối và giá dưới $8,000 Xem thêm bài …